Hình nền cho unbounded
BeDict Logo

unbounded

/ʌnˈbaʊndɪd/ /ʌnˈbaʊndəd/

Định nghĩa

adjective

Vô hạn, không giới hạn, bao la.

Ví dụ :

"The universe is finite but unbounded."
Vũ trụ có kích thước hữu hạn nhưng không gian của nó là vô hạn, không có giới hạn.