adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hạn, không giới hạn, bao la. Having no boundaries or limits. Ví dụ : "The universe is finite but unbounded." Vũ trụ có kích thước hữu hạn nhưng không gian của nó là vô hạn, không có giới hạn. mind philosophy being ability quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc