adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, hoài nghi. Not convinced or lacking conviction Ví dụ : "They tell me the world is round, but I am unconvinced." Họ nói với tôi rằng trái đất hình tròn, nhưng tôi vẫn không tin lắm. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất lòng tin, khiến mất tin tưởng. To cause to abandon a conviction. Ví dụ : "The lawyer tried to unconvinced the jury of his client's guilt, but their verdict remained unchanged. " Luật sư cố gắng làm mất lòng tin của bồi thẩm đoàn vào việc thân chủ của ông ta có tội, nhưng phán quyết của họ vẫn không thay đổi. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc