Hình nền cho unconvinced
BeDict Logo

unconvinced

/ˌʌnkənˈvɪnst/ /ˌʌŋkənˈvɪnst/

Định nghĩa

adjective

Không tin, hoài nghi.

Ví dụ :

"They tell me the world is round, but I am unconvinced."
Họ nói với tôi rằng trái đất hình tròn, nhưng tôi vẫn không tin lắm.