Hình nền cho reverting
BeDict Logo

reverting

/rɪˈvɜːrtɪŋ/ /riˈvɜːrtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quay lại, trở lại, đảo ngược.

Ví dụ :

Sau khi đầu bếp lỡ tay cho quá nhiều muối, anh ấy đang khôi phục công thức về dạng ban đầu bằng cách loại bỏ phần muối thừa.
verb

Trở lại, quay trở lại, hoàn nguyên.

Ví dụ :

Sau một năm dùng lịch điện tử rất hiệu quả, cô ấy đang quay trở lại dùng cuốn sổ tay giấy cũ vì thấy nó hữu ích hơn.
verb

Đảo ngược chuỗi, hồi quy chuỗi.

Ví dụ :

Nhà toán học đang đảo ngược chuỗi phương trình lũy thừa để giải x theo y.