verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thay đổi, giữ nguyên, như cũ. To revert or reverse a change Ví dụ : "The teacher un-changed the grade, reverting it back to the original score. " Giáo viên đã hoàn tác việc đổi điểm, trả lại điểm số ban đầu như cũ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đổi, giữ nguyên, không thay đổi. To not change; be unchanging; remain constant Ví dụ : "The weather remained unchanged all day. " Thời tiết giữ nguyên không đổi suốt cả ngày. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thay đổi, như cũ, nguyên vẹn. Not changed or altered; remaining in an original state. Ví dụ : "My brother's room remained unchanged; the toys were still scattered on the floor. " Phòng của anh trai tôi vẫn không thay đổi gì cả; đồ chơi vẫn còn vứt lung tung trên sàn nhà như cũ. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc