Hình nền cho unchanged
BeDict Logo

unchanged

/ʌnˈtʃeɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Không thay đổi, giữ nguyên, như cũ.

Ví dụ :

Giáo viên đã hoàn tác việc đổi điểm, trả lại điểm số ban đầu như cũ.