Hình nền cho undulated
BeDict Logo

undulated

/ˈʌndʒəˌleɪtɪd/ /ˈʌndʒʊˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Uốn lượn, nhấp nhô.

To cause to move in a wavelike motion.

Ví dụ :

Gió nhẹ làm cho rèm cửa sổ đang mở uốn lượn nhấp nhô.