verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, nhấp nhô. To cause to move in a wavelike motion. Ví dụ : "The breeze undulated the curtains in the open window. " Gió nhẹ làm cho rèm cửa sổ đang mở uốn lượn nhấp nhô. nature physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, nhấp nhô. To cause to resemble a wave Ví dụ : "The wind undulated the tall grass in the field, creating a wave-like motion. " Gió thổi làm đám cỏ cao trên cánh đồng uốn lượn như sóng. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, nhấp nhô, gợn sóng. To move in wavelike motions. Ví dụ : "The long grass in the field undulated in the gentle breeze. " Ngọn cỏ dài trên cánh đồng uốn lượn nhịp nhàng theo làn gió nhẹ. nature physics ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, gợn sóng. To appear wavelike. Ví dụ : "The tall grass undulated in the gentle breeze. " Đám cỏ cao nhấp nhô như những con sóng nhỏ dưới làn gió nhẹ. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc