verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, hồi sinh. To come back to life after having died. Ví dụ : "The fallen plant, seemingly dead after the drought, undying thanks to a sudden rain shower. " Cây khô héo tưởng chừng đã chết sau đợt hạn hán, nhưng lại sống lại nhờ cơn mưa bất chợt. soul supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành xác sống, hóa thành thây ma. To become undead. Ví dụ : "The dark magic caused the corpse to undying, rising from its grave as a zombie. " Ma thuật hắc ám khiến xác chết hóa thành thây ma, trồi lên từ mộ như một zombie. mythology supernatural religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất diệt, vĩnh cửu, vô tận. Permanent; never-ending; infinite Ví dụ : "My love for my grandmother is undying. " Tình yêu của tôi dành cho bà ngoại là bất diệt. time philosophy religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc