Hình nền cho undying
BeDict Logo

undying

/ʌnˈdaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sống lại, hồi sinh.

Ví dụ :

Cây khô héo tưởng chừng đã chết sau đợt hạn hán, nhưng lại sống lại nhờ cơn mưa bất chợt.