Hình nền cho unfulfilled
BeDict Logo

unfulfilled

/ˌʌnfʊlˈfɪld/

Định nghĩa

adjective

Không thành, không đạt được, chưa mãn nguyện.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm một công việc anh ấy không thích, anh ấy cảm thấy chưa mãn nguyện và bắt đầu tìm kiếm một sự nghiệp mới.
adjective

Chưa được thực hiện, chưa hoàn thành, còn dang dở.

Ví dụ :

Việc giao máy tính mới cho trường học vẫn chưa được thực hiện, vì ngày giao hàng đã hứa qua lâu rồi.