Hình nền cho justification
BeDict Logo

justification

/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Biện minh, lý lẽ, sự bào chữa, sự giải thích.

Ví dụ :

Việc cô ấy đến muộn đòi hỏi một lý do chính đáng, vì cuộc họp đã bắt đầu rồi.
noun

Căn lề.

The alignment of text to the left margin (left justification), the right margin (right justification), or both margins (full justification).

Ví dụ :

Văn bản này được căn lề đều hai bên, khiến cho chữ thẳng hàng rất đẹp ở cả lề trái và lề phải.