Hình nền cho unpadded
BeDict Logo

unpadded

/ˌʌnˈpædɪd/

Định nghĩa

adjective

Không độn, không lót.

Ví dụ :

"The wooden chair was very uncomfortable because it was unpadded. "
Cái ghế gỗ này rất khó chịu vì nó không được độn gì cả.