noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khó đoán, sự khó lường, tính bất trắc. The quality of being unpredictable. Ví dụ : "The unpredictable nature of the weather made it hard to plan the outdoor picnic. " Thời tiết khó lường khiến việc lên kế hoạch cho buổi dã ngoại ngoài trời trở nên khó khăn. quality abstract situation possibility tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính không thể đoán trước, sự khó đoán. Something which is unpredictable. Ví dụ : "The stock market is known for its unpredictability, making it risky to invest. " Thị trường chứng khoán nổi tiếng vì tính không thể đoán trước của nó, khiến việc đầu tư trở nên rủi ro. outcome possibility quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc