Hình nền cho unworked
BeDict Logo

unworked

/ˌʌnˈwɜːkt/

Định nghĩa

adjective

Chưa qua chế tác, thô, còn nguyên trạng.

Ví dụ :

Nhà điêu khắc nhìn chằm chằm vào khối đá cẩm thạch còn nguyên trạng, hình dung bức tượng ẩn chứa bên trong.