verb🔗ShareHình dung, mường tượng, tưởng tượng. To conceive or see something within one's mind. To imagine."The architect is envisioning a modern, eco-friendly design for the new library. "Kiến trúc sư đang hình dung ra một thiết kế hiện đại, thân thiện với môi trường cho thư viện mới.mindabilityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHình dung, sự mường tượng, điều hình dung được. Something envisioned."The architect's presentation included envisionings of the new library, showcasing different design options. "Bài thuyết trình của kiến trúc sư bao gồm những hình dung về thư viện mới, trình bày các phương án thiết kế khác nhau.mindabstractbeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc