Hình nền cho eco
BeDict Logo

eco

/ˈiːkoʊ/ /ˈɛkoʊ/

Định nghĩa

adjective

Sinh thái, thân thiện với môi trường, bảo vệ môi trường.

Ví dụ :

Cửa hàng bán các sản phẩm tẩy rửa thân thiện với môi trường.
noun

Đồng tiền chung Eco, tiền Eco.

Ví dụ :

Các nhà lãnh đạo Tây Phi hy vọng đồng tiền chung Eco sẽ thúc đẩy thương mại và ổn định kinh tế trong khu vực.