noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nham thạch, đá vỏ chai. A type of black glass produced by volcanoes. Ví dụ : "The ancient tools were made of obsidian, a black, volcanic glass. " Những công cụ cổ đại được làm từ nham thạch, một loại thủy tinh núi lửa màu đen. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đen nhánh, đen huyền. Black Ví dụ : "Her obsidian hair shone in the sunlight. " Mái tóc đen nhánh của cô ấy ánh lên dưới ánh mặt trời. color material geology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc