noun🔗ShareĐá cuội, đá lát đường. A cobblestone."The old town square was paved with cobbles, making it difficult to walk in high heels. "Quảng trường phố cổ được lát bằng đá cuội, khiến việc đi giày cao gót trở nên khó khăn.architecturematerialbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSỏi cuội. A particle from 64 to 256 mm in diameter, following the Wentworth scale."The road crew spread a layer of cobbles, each about the size of a grapefruit, as the foundation for the new parking lot. "Đội thi công đường rải một lớp sỏi cuội, mỗi viên cỡ quả bưởi, làm nền cho bãi đỗ xe mới.geologymaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng giày, sửa giày. To make shoes (what a cobbler does)."My grandfather used to cobble shoes in his small workshop after finishing his shift at the factory. "Ông tôi thường đóng giày, sửa giày trong xưởng nhỏ của ông sau khi hết ca làm ở nhà máy.jobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChắp vá, lắp ghép tạm bợ. To assemble in an improvised way."I cobbled something together to get us through till morning."Tôi chắp vá được một thứ gì đó để chúng ta dùng tạm qua đêm nay.actionprocessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLát đá cuội, lát đá. To use cobblestones to pave a road, walkway, etc."The city workers are planning to cobble the street in front of the library next month. "Tháng tới, công nhân thành phố dự định lát đá cuội con đường phía trước thư viện.materialarchitecturewaybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThuyền đánh cá nhỏ đáy bằng. Small flat-bottomed fishing boat suitable for launching from a beach, found on the north-east coast of England and in Scotland."The fisherman pushed his cobbles into the North Sea waves, ready for the morning's catch. "Người ngư dân đẩy chiếc thuyền đánh cá nhỏ đáy bằng của mình xuống những con sóng Biển Bắc, sẵn sàng cho mẻ cá buổi sáng.nauticalvehiclesailingfishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc