Hình nền cho urinal
BeDict Logo

urinal

/ˈjʉːəɹɪnəl/ /juːˈɹaɪnəl/ /ˈjɝɪnəl/

Định nghĩa

noun

Bồn tiểu, cầu tiểu.

Ví dụ :

Nhà vệ sinh nam có hai buồng vệ sinh khép kín và ba bồn tiểu đứng.
noun

Bồn tiểu nam, bồn đi tiểu.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm hóa học cũ có một bộ sưu tập các bình thủy tinh hình thù kỳ lạ, bao gồm vài cái bồn tiểu nam, giống như loại mà các nhà giả kim thuật cổ đại dùng để xét nghiệm chất lỏng.