verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ước tính giá trị, thẩm định. To estimate the value of; judge the worth of something. Ví dụ : "I will have the family jewels valued by a professional." Tôi sẽ nhờ chuyên gia định giá bộ trang sức gia truyền của gia đình. value business economy finance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, thẩm định. To fix or determine the value of; assign a value to, as of jewelry or art work. Ví dụ : "The antique shop is valuing my grandmother's old watch to see how much it's worth. " Tiệm đồ cổ đang định giá chiếc đồng hồ cũ của bà tôi để xem nó đáng giá bao nhiêu. value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý trọng, coi trọng, đánh giá cao. To regard highly; think much of; place importance upon. Ví dụ : "Gold was valued highly among the Romans." Người La Mã xưa rất coi trọng vàng. attitude value moral philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, quý trọng, coi trọng. To hold dear. Ví dụ : "I value these old photographs." Tôi rất trân trọng những tấm ảnh cũ này. value attitude moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc