Hình nền cho velarize
BeDict Logo

velarize

/ˈviːləɹaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để phát âm từ "pool" cho đúng, bạn phải ngạc hóa âm "l", tức là nâng phần sau của lưỡi lên gần ngạc mềm.