BeDict Logo

dialects

/ˈdaɪ.əˌlɛkts/
Hình ảnh minh họa cho dialects: Phương ngữ, thổ ngữ, giọng địa phương.
noun

Mặc dù tất cả họ đều nói tiếng Tây Ban Nha, người dân từ các quốc gia Mỹ Latinh khác nhau thường sử dụng các phương ngữ khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho dialects: Phương ngữ, thổ ngữ.
noun

Ở những ngôi làng vùng núi hẻo lánh, người dân chủ yếu giao tiếp bằng thổ ngữ địa phương, khác biệt đáng kể so với ngôn ngữ quốc gia được sử dụng ở các thành phố.

Hình ảnh minh họa cho dialects: Phương ngữ, thổ ngữ, tiếng địa phương.
noun

Ở ý, người dân nói nhiều phương ngữ khác nhau, ví dụ như tiếng Sicilian và tiếng Venetian, vốn khác biệt so với tiếng Ý chuẩn.

Hình ảnh minh họa cho dialects: Phương ngữ chim, thổ ngữ chim.
noun

Phương ngữ chim, thổ ngữ chim.

Những người ngắm chim ở các vùng khác nhau thường có thể nhận ra các quần thể chim địa phương nhờ vào phương ngữ hót đặc trưng của chúng.