adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, có vị chua như giấm. Sour; like vinegar. Ví dụ : "The salad dressing had a vinegary taste because I added too much vinegar. " Nước trộn salad có vị chua như giấm vì tôi đã cho quá nhiều giấm. food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, cay, gắt. Acerbic, bitter. Ví dụ : "The salad dressing had a surprisingly vinegary taste, making my face pucker. " Nước trộn salad có vị chua gắt bất ngờ, khiến tôi phải nhăn mặt. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua gắt, có vị giấm. Of a liquid, having turned partially or fully to vinegar. Ví dụ : "The old wine had a vinegary taste, so it wasn't drinkable. " Chai rượu cũ này có vị chua gắt như giấm, nên không uống được nữa. food drink substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc