Hình nền cho vinegary
BeDict Logo

vinegary

/ˈvɪnɪɡəri/ /ˈvɪnəɡəri/

Định nghĩa

adjective

Chua, có vị chua như giấm.

Ví dụ :

Nước trộn salad có vị chua như giấm vì tôi đã cho quá nhiều giấm.