adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua chát, cay độc. Tasting sour or bitter. Ví dụ : "The lemon juice was so acerbic that it made my tongue pucker. " Nước cốt chanh chua chát đến nỗi làm lưỡi tôi nhăn lại. sensation food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay độc, chua cay, gay gắt. Sharp, harsh, biting. Ví dụ : "Her comments about the presentation were acerbic, making everyone uncomfortable. " Lời nhận xét của cô ấy về bài thuyết trình rất gay gắt, khiến mọi người cảm thấy khó chịu. character attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc