Hình nền cho acerbic
BeDict Logo

acerbic

/əˈsɜː(ɹ)bɪk/ /əˈsɜ(ɹ)bɪk/

Định nghĩa

adjective

Chua chát, cay độc.

Ví dụ :

"The lemon juice was so acerbic that it made my tongue pucker. "
Nước cốt chanh chua chát đến nỗi làm lưỡi tôi nhăn lại.