noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, người có tài năng xuất chúng. An expert in virtù or art objects and antiquities; a connoisseur. Ví dụ : "The art museum's renowned virtuoso identified the rare Ming vase as a genuine antique. " Nhà sưu tập cổ vật trứ danh, một bậc thầy về đồ cổ, của viện bảo tàng đã xác định chiếc bình Minh quý hiếm đó là đồ cổ thật. art person culture style achievement ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, chuyên gia, người có kỹ năng siêu phàm. Someone with special skill or knowledge; an expert. Ví dụ : "My sister is a piano virtuoso; she can play incredibly complex pieces with ease. " Chị gái tôi là một bậc thầy piano; chị ấy có thể chơi những bản nhạc cực kỳ phức tạp một cách dễ dàng. ability person achievement quality art music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, nghệ sĩ bậc thầy, người có kỹ thuật điêu luyện. Specifically, a musician (or other performer) with masterly ability, technique, or personal style. Ví dụ : "The young pianist was already considered a virtuoso at the age of ten. " Cậu bé nghệ sĩ piano đó đã được xem là một nghệ sĩ bậc thầy khi mới chỉ mười tuổi. music entertainment art achievement ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài hoa, điêu luyện. Exhibiting the ability of a virtuoso. Ví dụ : "The pianist played a virtuoso performance, showcasing incredible skill and precision. " Người nghệ sĩ dương cầm đã trình diễn một màn biểu diễn tài hoa, điêu luyện, thể hiện kỹ năng và độ chính xác đáng kinh ngạc. ability character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc