noun🔗ShareHỗn hợp, sự pha trộn. Mixture."The paint was a ming of red and yellow. "Màu sơn đó là hỗn hợp giữa màu đỏ và màu vàng.substanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrộn, pha trộn, hòa lẫn. To mix, blend, mingle."At the potluck, the flavors of the different dishes began to ming together as people sampled food from each table. "Tại bữa tiệc đứng, hương vị của các món ăn khác nhau bắt đầu hòa quyện vào nhau khi mọi người nếm thử đồ ăn từ mỗi bàn.actionprocessorganizationgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết hợp, giao cấu. To bring (people, animals etc.) together; to be joined, in marriage or sexual intercourse."The farmer hoped to ming his best bull with his neighbor's prize cow to produce strong offspring. "Người nông dân hy vọng cho con bò đực tốt nhất của mình giao phối với con bò cái quý của nhà hàng xóm để tạo ra những con bê khỏe mạnh.groupsexfamilyhumananimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrộn, nhào nặn. To produce through mixing; especially, to knead."The baker started to ming the dough, carefully combining the flour and water with her hands. "Người thợ làm bánh bắt đầu nhào nặn bột, cẩn thận trộn đều bột mì và nước bằng tay.foodprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXấu xí, tồi tệ, chán ngắt. To be unattractive (person or object)."That old, stained wallpaper really mings the bathroom. "Cái giấy dán tường cũ kỹ, bẩn thỉu kia làm cho phòng tắm trông xấu xí hẳn đi.appearancequalitypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHôi, thối. To be foul-smelling."The garbage left out in the hot sun began to ming after a few days. "Rác để ngoài trời nắng nóng vài ngày bắt đầu bốc mùi hôi thối.environmentsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói, kể, đề cập. To speak of; mention; tell; relate.""Did she ming the accident to the police?" "Cô ấy có kể chuyện tai nạn cho cảnh sát không?languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói, kể, bảo, giãi bày. To speak; tell; talk; discourse."Please ming to me what happened at school today. "Làm ơn kể cho tôi nghe chuyện gì đã xảy ra ở trường hôm nay đi.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc