Hình nền cho vitrified
BeDict Logo

vitrified

/ˈvɪtrɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Bị thủy tinh hóa, hóa thủy tinh.

Ví dụ :

Sức nóng khủng khiếp từ đám cháy đã làm cho cát trong hộp cát bị thủy tinh hóa, biến nó thành một lớp vỏ ngoài như thủy tinh.
verb

Thuỷ tinh hoá, làm thành thuỷ tinh.

Ví dụ :

Nhiệt độ cực cao của núi lửa đã thủy tinh hóa cát xung quanh, biến nó thành đá đen bóng như thủy tinh.