Hình nền cho voles
BeDict Logo

voles

/voʊlz/

Định nghĩa

noun

Chuột đồng.

Ví dụ :

Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ mùa màng khỏi những con chuột đồng đang ăn rễ cây của ông.