Hình nền cho draws
BeDict Logo

draws

/dɹɑz/

Định nghĩa

noun

Hòa, trận hòa, kết quả hòa.

Ví dụ :

Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
noun

Ví dụ :

Trận đấu cricket kết thúc với nhiều kết quả hòa không bàn thắng vì trời mưa lớn khiến trận đấu phải dừng lại, và cả hai đội đều không đánh hết số lượt quy định.
noun

Ví dụ :

Người đội trưởng yêu cầu hai cú lăn bi vào nhà một cách nhẹ nhàng để giành điểm mà không muốn mạo hiểm đánh bật các bi khác.
noun

Lòng mương cạn, rãnh thoát nước.

Ví dụ :

Sau trận giông bão lớn, những lòng mương cạn gần trang trại đầy ắp nước chảy xiết, nhưng chúng sẽ lại khô cạn trong một hoặc hai ngày tới.
noun

Cần sa, bồ đà.

noun

Ứng trước hoa hồng, tiền lương ứng trước.

Ví dụ :

Maria, một nhân viên bất động sản mới, nhận một khoản ứng trước hoa hồng nhỏ mỗi tháng để trang trải chi phí sinh hoạt trong khi cô ấy xây dựng cơ sở khách hàng của mình.
noun

Ví dụ :

Trong ván poker tối thứ Sáu, Michael thường thích những thế bài chờ vì anh ấy thích cảm giác hồi hộp khi cố gắng hoàn thành bộ bài của mình.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đánh giật bi cái một cách hoàn hảo, khiến nó xoáy ngược lại và đánh trúng bi mục tiêu lần nữa.