

draws
/dɹɑz/



noun
Hòa không bàn thắng.

noun
Đường bóng móc trái.

noun
Lăn bi vào nhà.

noun
Lòng mương cạn, rãnh thoát nước.



noun
Ứng trước hoa hồng, tiền lương ứng trước.
Maria, một nhân viên bất động sản mới, nhận một khoản ứng trước hoa hồng nhỏ mỗi tháng để trang trải chi phí sinh hoạt trong khi cô ấy xây dựng cơ sở khách hàng của mình.

noun
Bài chờ, Tình huống bài chờ.


noun












verb
Kéo bi, Đánh draw.

verb
Gạt bóng.

verb
Kéo trái, đánh lệch trái.

verb
