Hình nền cho muskrats
BeDict Logo

muskrats

/ˈmʌskræts/

Định nghĩa

noun

Chuột xạ hương.

A large aquatic rodent (Ondatra zibethicus).

Ví dụ :

Người nông dân thấy chuột xạ hương đang xây đập trong mương tưới tiêu của mình.