noun🔗ShareGiọng, giọng hát. The voice, especially one's singing voice."The choir director praised her beautiful vox, saying it was perfect for the solo. "Người chỉ huy dàn hợp xướng khen giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy, nói rằng nó hoàn hảo cho đoạn độc tấu.musicsoundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÝ kiến quần chúng. A vox pop."The news report included a vox from people on the street reacting to the new city ordinance. "Bản tin thời sự đó có bao gồm một đoạn phỏng vấn ý kiến quần chúng từ những người dân trên phố về quy định mới của thành phố.mediacommunicationsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc