noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng trấn, Tỉnh trưởng. A provincial governor in certain Islamic countries. Ví dụ : "The wali of the province announced new initiatives to improve local schools. " Vị tổng trấn của tỉnh đã công bố những sáng kiến mới để cải thiện các trường học địa phương. politics government world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh, vị thánh, nhà tiên tri. A saint or prophet. Ví dụ : "Many Muslims revere Rumi as a great poet and a beloved wali. " Nhiều người Hồi giáo tôn kính Rumi như một nhà thơ vĩ đại và một vị thánh được yêu mến. religion theology person soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc