

initiatives
/ɪˈnɪʃiˌeɪtɪvz/ /ɪˈnɪʃətɪvz/
noun

noun
Sáng kiến, biện pháp mới, cách tiếp cận mới.



noun
Công ty khuyến khích nhân viên đưa ra những sáng kiến riêng để cải thiện hiệu quả làm việc.

noun
Sáng kiến trưng cầu dân ý, đề xuất trưng cầu dân ý.
Người dân thu thập chữ ký để đưa một vài sáng kiến trưng cầu dân ý mới vào lá phiếu của cuộc bầu cử tới, bao gồm một sáng kiến về việc cấp vốn tốt hơn cho trường học.
