

provincial
/pɹɒvinʃəl̩/

noun
Bề trên dòng, người đứng đầu tỉnh dòng.
Vị bề trên dòng Phanxicô giám sát tất cả các tu viện trong khu vực.





adjective
Một phương ngữ địa phương đặc trưng của vùng tỉnh lẻ.


adjective
Tỉnh lẻ, nhà quê, cục bộ.
Hệ thống trường học của thị trấn nhỏ đó có một bầu không khí khá nhà quê, phản ánh những cơ hội hạn chế ở vùng nông thôn này.

adjective
Quê mùa, nhà quê, cục mịch.
Trường trung học ở thị trấn nhỏ đó mang một không khí rất quê mùa, với những học sinh dường như ít quan tâm đến thế giới bên ngoài những gì gần gũi xung quanh họ.

adjective

adjective
Thuộc tỉnh dòng, thuộc quyền cai quản của tổng giám mục; không thuộc về toàn thể.
"a provincial synod"
một công đồng cấp tỉnh dòng

adjective
