Hình nền cho provincial
BeDict Logo

provincial

/pɹɒvinʃəl̩/

Định nghĩa

noun

Người nhà quê, dân tỉnh lẻ.

A person belonging to a province; one who is provincial.

Ví dụ :

Anh chàng dân tỉnh lẻ mới đến trường đại học với một niềm tự hào lớn về quê hương mình.
noun

Ví dụ :

"The provincial of the Franciscan order oversaw all the monasteries in the region. "
Vị bề trên dòng Phanxicô giám sát tất cả các tu viện trong khu vực.
adjective

Tỉnh lẻ, nhà quê, cục bộ.

Ví dụ :

Hệ thống trường học của thị trấn nhỏ đó có một bầu không khí khá nhà quê, phản ánh những cơ hội hạn chế ở vùng nông thôn này.
adjective

Quê mùa, nhà quê, cục mịch.

Not cosmopolitan; backwoodsy, hick, yokelish, countrified; not polished; rude

Ví dụ :

Trường trung học ở thị trấn nhỏ đó mang một không khí rất quê mùa, với những học sinh dường như ít quan tâm đến thế giới bên ngoài những gì gần gũi xung quanh họ.
adjective

Hẹp hòi, thiển cận.

Ví dụ :

Quan điểm của thầy giáo về các sự kiện hiện tại khá hẹp hòi, chỉ tập trung vào các vấn đề trong cộng đồng địa phương mà bỏ qua các vấn đề toàn cầu.