noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhà quê, dân tỉnh lẻ. A person belonging to a province; one who is provincial. Ví dụ : "The new provincial arrived at the university with a strong sense of local pride. " Anh chàng dân tỉnh lẻ mới đến trường đại học với một niềm tự hào lớn về quê hương mình. person character attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề trên dòng, người đứng đầu tỉnh dòng. A monastic superior, who, under the general of his order, has the direction of all the religious houses of the same fraternity in a given district, called a province of the order. Ví dụ : "The provincial of the Franciscan order oversaw all the monasteries in the region. " Vị bề trên dòng Phanxicô giám sát tất cả các tu viện trong khu vực. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân quê, người nhà quê. A country bumpkin. Ví dụ : "The new student, a provincial from a small town, was surprised by the size of the city high school. " Cậu học sinh mới, một dân quê từ thị trấn nhỏ lên, đã rất ngạc nhiên trước quy mô của trường trung học thành phố. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh, thuộc tỉnh. Of or pertaining to a province. Ví dụ : "a provincial dialect" Một phương ngữ địa phương đặc trưng của vùng tỉnh lẻ. area geography politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tỉnh, cấp tỉnh. Constituting a province. Ví dụ : "The small town's school district was a provincial system, separate from the larger city's. " Hệ thống trường học ở thị trấn nhỏ này là một hệ thống cấp tỉnh, tách biệt khỏi hệ thống lớn hơn của thành phố. area geography politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh lẻ, nhà quê, cục bộ. Exhibiting the ways or manners of a province; characteristic of the inhabitants of a province. Ví dụ : "The small town's school system had a rather provincial atmosphere, reflecting the limited opportunities available in the rural area. " Hệ thống trường học của thị trấn nhỏ đó có một bầu không khí khá nhà quê, phản ánh những cơ hội hạn chế ở vùng nông thôn này. culture society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê mùa, nhà quê, cục mịch. Not cosmopolitan; backwoodsy, hick, yokelish, countrified; not polished; rude Ví dụ : "The small town's high school had a very provincial atmosphere, with students who seemed less interested in the world beyond their immediate surroundings. " Trường trung học ở thị trấn nhỏ đó mang một không khí rất quê mùa, với những học sinh dường như ít quan tâm đến thế giới bên ngoài những gì gần gũi xung quanh họ. culture attitude style character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp hòi, thiển cận. Narrow; illiberal. Ví dụ : "The teacher's views on current events were quite provincial, focusing only on issues within the local community and ignoring global problems. " Quan điểm của thầy giáo về các sự kiện hiện tại khá hẹp hòi, chỉ tập trung vào các vấn đề trong cộng đồng địa phương mà bỏ qua các vấn đề toàn cầu. attitude character society world value culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tỉnh dòng, thuộc quyền cai quản của tổng giám mục; không thuộc về toàn thể. Of or pertaining to an ecclesiastical province, or to the jurisdiction of an archbishop; not ecumenical. Ví dụ : "a provincial synod" một công đồng cấp tỉnh dòng religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp hòi, thiển cận. Limited in outlook; narrow. Ví dụ : "His ideas about the future were quite provincial; he only considered possibilities within his small town. " Những ý tưởng của anh ấy về tương lai khá hẹp hòi; anh ấy chỉ xem xét những khả năng trong phạm vi thị trấn nhỏ bé của mình thôi. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc