noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu van, những điệu van. A ballroom dance in 3/4 time. Ví dụ : "The music teacher taught the class about different types of dances, including the graceful waltzes. " Cô giáo dạy nhạc giới thiệu cho cả lớp nhiều loại hình khiêu vũ khác nhau, trong đó có những điệu van uyển chuyển và duyên dáng. music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ điệu van-xơ, nhạc van-xơ. A piece of music for this dance (or in triple time). Ví dụ : "The music teacher played several waltzes for the class, each with a distinct rhythm. " Cô giáo dạy nhạc đã chơi vài bản nhạc van-xơ cho cả lớp nghe, mỗi bản có một nhịp điệu riêng biệt. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, việc dễ. A simple task. Ví dụ : "For experienced programmers, fixing that small bug was merely waltzes. " Đối với những lập trình viên có kinh nghiệm, sửa lỗi nhỏ đó chỉ là chuyện nhỏ. ability achievement job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc