BeDict Logo

waterleaf

/ˈwɔtərˌlif/ /ˈwɑtərˌlif/
Hình ảnh minh họa cho waterleaf: Thủy diệp.
noun

Thủy diệp.

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi nhận thấy một đám thủy diệp (một loài cây thuộc chi Hydrophyllum) mọc gần con suối, với những chiếc lá đặc trưng rất dễ nhận ra.

Hình ảnh minh họa cho waterleaf: Hình lá, trang trí hình lá (trên cột kiến trúc Romanesque).
noun

Hình lá, trang trí hình lá (trên cột kiến trúc Romanesque).

Kiến trúc sư chỉ vào phần đầu cột, giải thích rằng kiểu trang trí hình lá là một đặc điểm đặc trưng của kiến trúc Romanesque cuối thế kỷ 12.

Hình ảnh minh họa cho waterleaf: Giấy thấm.
noun

Sau khi làm đổ cà phê, tôi vội lấy một tờ giấy thấm để hút hết chỗ cà phê bị đổ, vì giấy in thông thường sẽ chỉ làm lem luốc thêm thôi.