noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường thủy, kênh đào, luồng lạch. A body of water, such as a river, channel or canal, that is navigable. Ví dụ : "The kayaks traveled along the quiet waterways of the park. " Những chiếc thuyền kayak đi dọc theo những đường thủy êm đềm, tĩnh lặng của công viên. geography nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dẫn nước, rãnh thoát nước. A conduit or watercourse, such as on the deck of a ship, to drain water. Ví dụ : "The ship's deckhands made sure the waterways were clear of debris so rainwater could drain properly and prevent flooding. " Các thủy thủ trên tàu đảm bảo các rãnh thoát nước không bị rác làm tắc nghẽn để nước mưa có thể chảy đi dễ dàng và tránh ngập úng. nautical environment geography technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc