BeDict Logo

waterways

/ˈwɔtərˌweɪz/ /ˈwɑtərˌweɪz/
Hình ảnh minh họa cho waterways: Đường dẫn nước, rãnh thoát nước.
noun

Đường dẫn nước, rãnh thoát nước.

Các thủy thủ trên tàu đảm bảo các rãnh thoát nước không bị rác làm tắc nghẽn để nước mưa có thể chảy đi dễ dàng và tránh ngập úng.