adjective🔗ShareTàu bè đi lại được, có thể lưu thông được. (of a body of water) Capable of being navigated; deep enough and wide enough to afford passage to vessels."The river is navigable by small boats, allowing tourists to explore the coastline. "Con sông này đủ sâu và rộng để tàu thuyền nhỏ đi lại được, nhờ đó du khách có thể khám phá bờ biển.nauticalgeographysailingvehicleoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTàu bè đi lại được, Có thể đi biển được, Dễ điều khiển. (of a boat) Seaworthy; in a navigable state; steerable."The small lake was barely navigable in our old rowboat, but we made it across. "Cái hồ nhỏ này suýt chút nữa thì chiếc thuyền nan cũ của chúng tôi không thể đi qua được, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng chèo được sang bờ bên kia.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiều khiển được, có thể điều hướng được. (of a balloon) Steerable, dirigible."The navigable hot air balloon allowed the pilot to steer it smoothly over the valley. "Chiếc khinh khí cầu có thể điều hướng được cho phép phi công lái nó êm ái qua thung lũng.nauticalvehiclesailingtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDễ đi lại, Có thể đi lại được. Easy to navigate."The new map of the city park was navigable, making it easy to find the playground. "Bản đồ mới của công viên thành phố dễ xem và dễ đi theo, giúp tìm sân chơi một cách dễ dàng.nauticalwaygeographyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc