Hình nền cho wattled
BeDict Logo

wattled

/ˈwɒtəld/ /ˈwɑtəld/

Định nghĩa

verb

Đan, bện, làm bằng cành cây.

Ví dụ :

Dân làng đan một hàng rào chắc chắn bằng cành cây xung quanh khu vườn để bảo vệ mùa màng khỏi thú dữ.