Hình nền cho wattles
BeDict Logo

wattles

/ˈwɑtəlz/ /ˈwɒtəlz/

Định nghĩa

noun

Giàn đan, hàng rào đan.

Ví dụ :

Người nông dân dựng một hàng rào đan bằng cành cây quanh vườn rau để ngăn thỏ vào phá.
noun

Diềm thịt (ở gà), tích (ở gà).

Ví dụ :

Con gà tây bước đi nghênh ngang trong sân, cái diềm thịt đỏ tươi dưới cổ nó đung đưa theo từng bước chân.
noun

Keo Úc, vỏ cây keo Úc (dùng trong thuộc da).

Ví dụ :

Người công nhân thuộc da sắp xếp những cây keo Úc đã thu hoạch, chuẩn bị vỏ cây của chúng cho quy trình làm da.