Hình nền cho westerly
BeDict Logo

westerly

/ˈwɛstə(ɹ)li/

Định nghĩa

noun

Gió tây, Bão tây.

A westerly wind or storm.

Ví dụ :

Gió tây mang theo những cơn gió giật mạnh, làm xe buýt trường đến muộn.