noun🔗ShareGia cầm hoang dã, chim nước hoang. Any wild bird such as ducks, geese or swans."The park warden reminded us not to feed the wildfowl because it can make them dependent on humans. "Người quản lý công viên nhắc nhở chúng tôi không nên cho các loài chim nước hoang dã ăn vì việc này có thể khiến chúng phụ thuộc vào con người.birdanimalnaturebiologyenvironmentfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim nước. Waterfowl."During our visit to the lake, we saw a large variety of wildfowl, including ducks and geese, swimming near the shore. "Trong chuyến thăm hồ, chúng tôi đã thấy rất nhiều loại chim nước, bao gồm cả vịt và ngỗng, bơi gần bờ.animalbirdnaturebiologyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSăn vịt trời. To hunt wildfowl."Every autumn, my uncle and his friends go to the marshes to wildfowl. "Mỗi độ thu về, cậu tôi và bạn bè lại ra đầm lầy để săn vịt trời.birdanimalsportfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc