noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giới quan, nhân sinh quan. One's personal view of the world and how one interprets it. Ví dụ : "Growing up in different countries, my siblings and I developed very different worldviews. " Lớn lên ở những quốc gia khác nhau, anh chị em tôi và tôi đã hình thành những thế giới quan rất khác nhau. philosophy mind attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giới quan, nhân sinh quan. The totality of one's beliefs about reality. Ví dụ : "Growing up in different countries gave them very different worldviews on the importance of family. " Lớn lên ở những quốc gia khác nhau đã khiến họ có những thế giới quan, nhân sinh quan rất khác nhau về tầm quan trọng của gia đình. philosophy religion culture mind society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giới quan, nhân sinh quan. A general philosophy or view of life. Ví dụ : "The Elizabethan worldview differs from a modern worldview." Thế giới quan của người thời Elizabeth khác với thế giới quan hiện đại ngày nay. philosophy religion culture attitude mind society theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc