noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, Tổng thể. The state of being total. Ví dụ : "The totality of the damage from the storm was still being assessed the next morning. " Tổng thể thiệt hại do cơn bão gây ra vẫn đang được đánh giá vào sáng hôm sau. amount being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, Tổng số. An aggregate quantity obtained by addition. Ví dụ : "The totality of the students' scores in the math test was 2500. " Tổng số điểm của tất cả học sinh trong bài kiểm tra toán là 2500. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha toàn phần. The phase of an eclipse when it is total. Ví dụ : "The sky darkened suddenly as we waited for the totality of the solar eclipse. " Bầu trời tối sầm lại đột ngột khi chúng tôi chờ đợi pha toàn phần của nhật thực. astronomy space phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc