verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mạnh, kéo mạnh. To pull (something) with a quick, strong action. Ví dụ : "The child yanked his toy truck from his sister's hands. " Đứa bé giật mạnh chiếc xe tải đồ chơi khỏi tay chị gái. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, rút khỏi. To remove from distribution. Ví dụ : "They yanked the product as soon as they learned it was unsafe." Họ đã thu hồi sản phẩm ngay khi biết nó không an toàn. business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc