Hình nền cho departures
BeDict Logo

departures

/dɪˈpɑːrtʃərz/ /dɪˈpɑːrtʃəz/

Định nghĩa

noun

Sự khởi hành, chuyến khởi hành.

Ví dụ :

Chuyến khởi hành được lên lịch vào buổi trưa.
noun

Ví dụ :

Hàng ngày, người hoa tiêu tính toán độ lệch đông tây của tàu để theo dõi tiến độ di chuyển về phía đông hoặc phía tây so với kinh độ xuất phát, bằng cách sử dụng khoảng cách đã đi và góc của hành trình.
noun

Khởi hành, sự rời đi, sự xuất phát.

Ví dụ :

Luật sư ban đầu tranh luận rằng hợp đồng bị vi phạm do giao hàng chậm, nhưng sau đó lại đưa ra các khiếu nại về lỗi sản phẩm, điều này cấu thành những thay đổi không được phép so với lý lẽ ban đầu.