Hình nền cho platforms
BeDict Logo

platforms

/ˈplætfɔːrmz/ /ˈplætfɔːrmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc đứng trên sân khấu để chơi nhạc cụ cho khán giả buổi hòa nhạc.
noun

Ví dụ :

Chương trình đó chạy trên nền tảng hệ thống X Window.
verb

Đưa vào cương lĩnh, Xây dựng cương lĩnh.

Ví dụ :

Đảng quyết định đưa vấn đề chăm sóc trẻ em giá cả phải chăng vào cương lĩnh tranh cử sắp tới của mình, với hy vọng thu hút các gia đình trẻ.
verb

Công bố, quảng bá, tạo điều kiện.

Ví dụ :

Báo trường tạo điều kiện cho ý kiến của học sinh về các vấn đề quan trọng được biết đến bằng cách đăng thư gửi ban biên tập của họ.
verb

Phát hành giới hạn, chiếu giới hạn.

Ví dụ :

Tháng tới, hãng phim sẽ phát hành giới hạn bộ phim độc lập này ở New York và Los Angeles để tạo tiếng vang trước khi công chiếu trên toàn quốc.