noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu hấp thụ, chất hấp thụ. Something that absorbs. Ví dụ : "Sponges are good absorbers of water. " Bọt biển là vật liệu hấp thụ nước rất tốt. material substance physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hấp thụ, vật hấp thụ. A person who absorbs. Ví dụ : "Sentence: "Good students are often quick absorbers of information, easily understanding new concepts." " Những học sinh giỏi thường là những người hấp thụ thông tin nhanh nhạy, dễ dàng hiểu các khái niệm mới. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc