BeDict Logo

sponges

/ˈspʌndʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho sponges: Kẻ ăn bám, người ăn bám.
noun

Bạn cùng phòng của tôi đúng là những kẻ ăn bám; họ chẳng bao giờ mua đồ ăn hay dọn dẹp, lúc nào cũng dựa dẫm vào tôi làm hết mọi việc.

Hình ảnh minh họa cho sponges: Mút lau nòng pháo.
noun

Sau khi bắn đại bác, người lính dùng những cây mút lau nòng pháo để nhanh chóng làm sạch bên trong nòng súng, chuẩn bị cho phát bắn tiếp theo.