Hình nền cho sponges
BeDict Logo

sponges

/ˈspʌndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người thợ lặn đã tìm thấy vài con bọt biển lớn bám vào rặng san hô, chúng đang lọc nước biển để kiếm thức ăn.
noun

Kẻ ăn bám, người ăn bám.

Ví dụ :

Bạn cùng phòng của tôi đúng là những kẻ ăn bám; họ chẳng bao giờ mua đồ ăn hay dọn dẹp, lúc nào cũng dựa dẫm vào tôi làm hết mọi việc.
noun

Ví dụ :

Sau khi bắn đại bác, người lính dùng những cây mút lau nòng pháo để nhanh chóng làm sạch bên trong nòng súng, chuẩn bị cho phát bắn tiếp theo.
noun

Công nhân lò phản ứng hạt nhân.

Ví dụ :

Các công nhân lò phản ứng hạt nhân tại nhà máy điện hạt nhân, những người thường xuyên tiếp xúc với phóng xạ, được theo dõi cẩn thận các dấu hiệu bệnh tật.