Hình nền cho acclimatizing
BeDict Logo

acclimatizing

/əˈklaɪmətɪzaɪzɪŋ/ /əˈklaɪmətʌɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thích nghi khí hậu, làm quen khí hậu.

Ví dụ :

Những người leo núi đang từ từ thích nghi với độ cao lớn bằng cách ở lại vài ngày tại trạm dừng chân trước khi cố gắng leo lên đỉnh núi.
verb

Ví dụ :

Các nhà leo núi đã dành một ngày ở trạm dừng chân để thích nghi với độ cao trước khi cố gắng leo lên núi.