verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi khí hậu, làm quen khí hậu. To get used to a new climate. Ví dụ : "The hikers are slowly acclimatizing to the high altitude by spending a few days at base camp before attempting to climb the mountain. " Những người leo núi đang từ từ thích nghi với độ cao lớn bằng cách ở lại vài ngày tại trạm dừng chân trước khi cố gắng leo lên đỉnh núi. environment weather physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, làm quen. To make used to a new climate or one that is different from that which is natural; to inure or habituate to other circumstances; to adapt to the peculiarities of a foreign or strange climate. Ví dụ : "The hikers spent a day at base camp acclimatizing to the high altitude before attempting to climb the mountain. " Các nhà leo núi đã dành một ngày ở trạm dừng chân để thích nghi với độ cao trước khi cố gắng leo lên núi. physiology environment biology weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc