Hình nền cho peculiarities
BeDict Logo

peculiarities

/pɪˌkjuːliˈæɹɪtiz/ /pɪˌkjuliˈɛɹɪtiz/

Định nghĩa

noun

Tính kỳ dị, nét đặc trưng, sự khác thường.

Ví dụ :

Việc gặp sáu người trên con đường mòn vốn vắng vẻ, một điều kỳ lạ, chỉ nảy ra trong đầu tôi sau đó.
noun

Tính kỳ dị, nét đặc trưng, đặc điểm khác biệt.

Ví dụ :

Mỗi gia đình đều có những nét đặc trưng riêng, ví dụ như luôn ăn tráng miệng trước bữa tối hoặc kể đi kể lại những câu chuyện cười ngớ ngẩn giống nhau.