Hình nền cho actionable
BeDict Logo

actionable

/ˈæk.ʃə.nə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Khả thi, có thể thực hiện được.

Ví dụ :

Người quản lý đã đưa ra những phản hồi mang tính xây dựng và có thể thực hiện được, giúp nhân viên cải thiện hiệu suất làm việc của họ.
adjective

Có thể kiện được, có thể khởi tố được.

Ví dụ :

Bài viết trên blog bôi nhọ danh dự, chứa đầy những cáo buộc sai sự thật chống lại công ty, bị coi là có thể kiện được và dẫn đến một vụ kiện tụng.