BeDict Logo

actionable

/ˈæk.ʃə.nə.bəl/
adjective

Khả thi, có thể thực hiện được.

Ví dụ:

Người quản lý đã đưa ra những phản hồi mang tính xây dựng và có thể thực hiện được, giúp nhân viên cải thiện hiệu suất làm việc của họ.

adjective

Có thể kiện được, có thể khởi tố được.

Ví dụ:

Bài viết trên blog bôi nhọ danh dự, chứa đầy những cáo buộc sai sự thật chống lại công ty, bị coi là có thể kiện được và dẫn đến một vụ kiện tụng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "lawsuit" - Kiện tụng, vụ kiện, việc kiện cáo.
/ˈlɔˌs(j)ut/

Kiện tụng, vụ kiện, việc kiện cáo.

Luật sư khuyên khách hàng của mình không nên nộp đơn kiện vì việc giải quyết vụ kiện sẽ tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.

Hình ảnh minh họa cho từ "provided" - Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.
/pɹəˈvaɪdɪd/

Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "feedback" - Phản hồi, góp ý, nhận xét.
/ˈfiːdˌbæk/

Phản hồi, góp ý, nhận xét.

Sau khi các em nộp bài luận, thầy sẽ chấm điểm và đưa ra nhận xét góp ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "accusations" - Lời buộc tội, sự tố cáo.
/ˌækjuˈzeɪʃənz/

Lời buộc tội, sự tố cáo.

Người quản lý đã giải quyết những lời buộc tội về sự đối xử bất công mà một vài nhân viên đã đưa ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "employees" - Nhân viên, người làm công.
/ɪmˈplɔɪiːz/ /ˌemplɔɪˈiːz/

Nhân viên, người làm công.

Một cách để khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn là bằng cách cho họ những phần thưởng khích lệ.

Hình ảnh minh họa cho từ "manager" - Quản lý, người quản lý, giám đốc.
/ˈmæn.ɪ.dʒə/ /ˈmæn.ɪ.dʒɚ/

Quản , người quản , giám đốc.

Người quản lý mới của trường chịu trách nhiệm tổ chức các đội thể thao.

Hình ảnh minh họa cho từ "defamatory" - Phỉ báng, bôi nhọ, nói xấu.
defamatoryadjective
/dɪˈfæmətɹi/ /dɪˈfæmətɔɹi/

Phỉ báng, bôi nhọ, nói xấu.

Tờ báo đã đăng một bài viết phỉ báng thị trưởng, vu khống ông ấy nhận hối lộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "affording" - Có khả năng chi trả, đủ khả năng.
/əˈfɔːrdɪŋ/ /əˈfɔːrdɪŋ/

khả năng chi trả, đủ khả năng.

Tôi nghĩ chúng ta có thể chịu được việc tốn thêm một tiếng đồng hồ. Chúng ta hiện tại chỉ đủ khả năng mua một chiếc xe nhỏ thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "company" - Công ty, hãng, doanh nghiệp.
/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "grounds" - Mặt đất, thổ nhưỡng.
/ɡɹaʊndz/

Mặt đất, thổ nhưỡng.

Nhìn kìa, tôi vừa tìm thấy tờ mười đô trên mặt đất!

Hình ảnh minh họa cho từ "improve" - Cải thiện, nâng cao, làm tốt hơn.
/ɪmˈpɹuːv/

Cải thiện, nâng cao, làm tốt hơn.

Việc mua thêm máy chủ sẽ cải thiện hiệu suất hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "performance" - Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.