adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, có thể thực hiện được. That can be acted on; that can be used as the basis for taking action. Ví dụ : "The manager provided actionable feedback that employees could use to improve their performance. " Người quản lý đã đưa ra những phản hồi mang tính xây dựng và có thể thực hiện được, giúp nhân viên cải thiện hiệu suất làm việc của họ. action business law government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kiện được, có thể khởi tố được. Affording grounds for legal action. Ví dụ : "The defamatory blog post, filled with false accusations against the company, was deemed actionable and led to a lawsuit. " Bài viết trên blog bôi nhọ danh dự, chứa đầy những cáo buộc sai sự thật chống lại công ty, bị coi là có thể kiện được và dẫn đến một vụ kiện tụng. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc