noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, thông báo, khuyến cáo. A warning. Ví dụ : "The Coast Guard issued a small craft advisory, warning little boats to watch out for bad weather." Cảnh sát biển đã đưa ra thông báo khuyến cáo tàu thuyền nhỏ, cảnh báo các thuyền nhỏ phải cẩn thận vì thời tiết xấu. disaster weather traffic government environment info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc